Thông tin công khai năm học 2019 – 2020

Tháng Sáu 5, 2020 10:23 sáng

 

        

                                                                                          Biểu mẫu 05

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN VỤ BẢN

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN KHÁNH

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Tân Khánh

 năm học 2019-2020

 

 

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinh – Trẻ 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở nơi  khác về có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.

– Hồ sơ tuyển sinh gồm có:
a. Đơn xin vào lớp 1 (theo mẫu của Phòng GD&ĐT huyện Vụ Bản)
b. Bản sao giấy khai sinh hợp lệ.

Học sinh7,8 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 1 Học sinh 8,9 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 2 Học sinh 9,10 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 3 Học sinh 10,11 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 4
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện 35 tuần theo Chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh  – Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Thực hiện theo Thông tư 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 Thông tư ban hành Điều lệ Ban Đại diện cha mẹhọcsinh.
– Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: Thực hiện theo Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016; Thông tư 30 về đánh giá học sinh tiểu học và Nội quy trường, lớp.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục – Học bổng, Khuyến học, học bổng Hoàng Ngân, ….

– Quà tặng: sách, vở, quần áo, dụng cụ học tập,..

 

V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được   – Năng lực: T:    54,9%; Đ:  45,1% ; C: 0

  – Phẩm chất: T:  54,9%; Đ:  45,1% ; C: 0

– Học tập:  T + H: 100 %; C: 0

 

VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Tốt

 

  Tân Khánh, ngày 06 tháng 9  năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                                                                                         Nguyễn Thị Thu Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                       Biểu mẫu 06

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÂÒ TẠO HUYỆN VỤ BẢN

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN KHÁNH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục Tiểu học thực tế, năm học  2018-2019

 

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 484 138 94 91  88 73
II Số học sinh học 2 bui/ngày 484 138 94 91  88 73
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất            
1 Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

48.8 47.8 42.6 49.5 63.6 39.7
2 Đạt

(t lso với tổng số)

50.0 47.8 57.4 50.5 36.4 60.3
3 Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

1.2 4.3        
IV Shọc sinh chia theo kết quả hc tập            
1 Hoàn thành tt

(t lso với tổng số)

43.8 44.9 43.6 48.4 40.9 39.7
2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

55.0 50.7 56.4 51.6 59.1 60.3
3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1.2 4.3        
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

98.8 95.7  100%   100%   100%  100% 
a Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

34.7 37.0 30.9 33.0 34.1 38.4
b HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s) 3.5 0 2.1 2.3 4.5 12.3
2 Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1.2 4.3 0 0 0 0

 

  Tân Khánh, ngày  06 tháng 9  năm  2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                                                                        Nguyễn Thị Thu Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÂÒ TẠO HUYỆN VỤ BẢN

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN KHÁNH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường Tiểu học, năm học 2018- 2019

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp  16/16 1,5m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố  16 1,5m2/học sinh
2 Phòng học bán kiên cố    
3 Phòng học tạm    
4 Phòng học nhờ, mượn  
III Số điểm trường lẻ  
IV Tổng diện tích đất (m2) 8622m2  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)  1600m2  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 750 m2  
2 Diện tích thư viện (m2) 70 m2  
3 Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)    
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 50 m2  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 50 m2  
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 50 m2  
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 35 m2  
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2) 25 m2  
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 25 m2  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định    
1.1 Khối lớp 1  3 1
1.2 Khối lớp 2  4  1
1.3 Khối lớp 3  3  1
1.4 Khối lớp 4  3  1
1.5 Khối lớp 5  3  1
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 1    
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 20 2 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1  
2 Cát xét  1  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2  
5 Thiết bị khác…    
6 …..    

 

  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp  35
XI Nhà ăn  70

 

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 3 phòng, DT  150m2 150 1m2
XIII Khu nội trú      

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* Đạt   Đạt   0,1 m2/hs
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  

 

  Tân Khánh, ngày 06 tháng 9 năm 2019
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                                  Nguyễn Thị Thu Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀÒ TẠO HUYỆN VỤ BẢN

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN KHÁNH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2019- 2020

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 30     21  6  3   3  6  21  15 15 0 0
I Giáo viên  25      19 6       6 19 13  12    
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:                            
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ  2     2           2 1 1    
3 Tin học  1       1          1   1    
4 Âm nhạc  1       1       1     1    
5 Mỹ thuật  1      1           1 1      
6 Thể dục  2      12           2    2    
II Cán bộ quản lý  2     2           2  2      
1 Hiệu trưởng  1      1           1  1      
2 Phó hiệu trưởng  1      1           1  1      
III Nhân viên  3                          
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán  1          1   1        1    
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế  1         1   1        1    
5 Nhân viên thư viện  1          1   1        1    
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                            
7 Nhân viên công nghệ thông tin                            
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
9                            

 

  Tân Khánh, ngày 06 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                                                    Nguyễn Thị Thu Hà